PDA

Xem bản đầy đủ : Thuốc khác



Trang : 1 2 [3] 4 5 6 7

  1. Benflux - SĐK: VN-10061-10
  2. Benidi - SĐK: VN-5073-10
  3. Benitez - SĐK: VD-11983-10
  4. Benoramintab - SĐK: VN-5454-10
  5. Benzylpenicillin - SĐK: VN-8644-09
  6. Benzylpenicillin Sodium - SĐK: VN-10323-10
  7. Bequantene - SĐK: VD-11772-10
  8. Berberin - SĐK: VD-10876-10
  9. Berberin - SĐK: VD-11377-10
  10. Berberin - SĐK: VD-10599-10
  11. Berberin 0,01g - SĐK: VD-10420-10
  12. Berberin 0,05g - SĐK: VD-10421-10
  13. Berberin Bm - SĐK: V1314-H12-10
  14. Berberin BM - SĐK: V759-H12-10
  15. Berberin SK - SĐK: VD-10365-10
  16. Berodual - SĐK: VN-6454-08
  17. Berovase Tablet - SĐK: VN-5037-10
  18. Bestporal - SĐK: VD-11795-10
  19. Betaclo - SĐK: VD-11532-10
  20. Betacylic - SĐK: VD-11247-10
  21. Betahistine Stada 16mg - SĐK: VD-11934-10
  22. Betahistine Stada 8 mg - SĐK: VD-11935-10
  23. Betaloc - SĐK: VN-8437-09
  24. Betaloc Zok 25mg - SĐK: VN-6895-08
  25. Betaloc Zok 50mg - SĐK: VN-6896-08
  26. Betalol - SĐK: VN-12025-11
  27. Betamethasone - SĐK: VD-10026-10
  28. Betamethasone sodium phosphate 0,1% eye/ear drops - SĐK: VN-9586-10
  29. Betametlife - SĐK: VN-8445-09
  30. Beta-poetin - SĐK: VN-5215-10
  31. Betaserc 24mg - SĐK: VN-12029-11
  32. Betmag - SĐK: VN-10177-10
  33. Betoptic S - SĐK: VN-10718-10
  34. Biacti (Đương quy dưỡng huyết xuân quang) - SĐK: V576-H12-10
  35. Biacti (đương quy dưỡng huyết xuân quang) - SĐK: V576-H12-10
  36. Biafine - SĐK: VN-9416-09
  37. Bicabo Tab - SĐK: VN-9705-10
  38. Bicyclol Tablets - SĐK: VN-7092-08
  39. Bidilocef - SĐK: VD-10980-10
  40. Bidipril - SĐK: VD-11517-10
  41. Bidiseptol - SĐK: VD-10981-10
  42. Bidiseptol - SĐK: VD-10981-10
  43. Biferon - SĐK: VD-10082-10
  44. Bifolyo - SĐK: VD-10982-10
  45. Bifradin - SĐK: VD-10083-10
  46. Bifumax - SĐK: VD-10084-10
  47. Bifumax 250 - SĐK: VD-10085-10
  48. Bifumax 500 - SĐK: VD-10086-10
  49. Bimat - SĐK: VN-6878-08
  50. Bimat-T - SĐK: VN-8417-09
  51. Bindicel - SĐK: VN-11068-10
  52. Bio-Biso 5 - SĐK: VN-9959-10
  53. Biocam - SĐK: VN-8723-09
  54. Biocid - SĐK: VN-9140-09
  55. Biocid-MH - SĐK: VN-10021-10
  56. Bio-Clopi - SĐK: VN-9960-10
  57. Biocupan Injection - SĐK: VN-5673-10
  58. Biodacyna - SĐK: VN-8461-09
  59. Biodaron - SĐK: VN-5224-10
  60. Biodroxil 250mg - SĐK: VD-11055-10
  61. Biofazolin - SĐK: VN-10782-10
  62. Biomist 0,1% - SĐK: VN-9583-10
  63. Biomist 0.05% - SĐK: VN-10128-10
  64. Biostona - SĐK: VN-10146-10
  65. Biotin - SĐK: VD-10827-10
  66. Biotin - SĐK: VD-10600-10
  67. Biovit-M - SĐK: VN-9141-09
  68. Biovon 8mg - SĐK: VD-12010-10
  69. Biplasma 5% - SĐK: VD-11833-10
  70. Biraxan - SĐK: VD-11519-10
  71. BisacodylDHG - SĐK: VD-11436-10
  72. Biseptol - SĐK: VN-5512-10
  73. Bishepa Soft Capsule - SĐK: VN-8725-09
  74. Bisohexal - SĐK: VN-9251-09
  75. Bisoltussin - SĐK: VN-5026-10
  76. Bisolvon kids - SĐK: VN-5027-10
  77. Bisoprolol OPV 5 - SĐK: VD-10298-10
  78. Bisoprolol Synmosa 5mg - SĐK: VN-5670-10
  79. Bisotab-5 - SĐK: VN-6980-08
  80. Bivicox - SĐK: VD-11391-10
  81. Bividerm - SĐK: VD-11392-10
  82. Bixofen 180 - SĐK: VD-9928-10
  83. Bixofen 60 - SĐK: VD-9929-10
  84. Bixovom 4 - SĐK: VD-11177-10
  85. Bixovom 8 - SĐK: VD-11178-10
  86. Bizenase - SĐK: VD-11676-10
  87. Bizodex eye drops - SĐK: VN-11260-10
  88. Blauferon A - SĐK: VN-10833-10
  89. Blauferon B - SĐK: VN-5045-10
  90. Blauferon B - SĐK: VN-9476-10
  91. Bleocin - SĐK: VN1-077-08
  92. Blesta - SĐK: VN-5083-10
  93. Bluenxy - SĐK: VD-11214-10
  94. Bluepine - SĐK: VN-11129-10
  95. Bổ dưỡng thang - SĐK: V90-H12-10
  96. Bổ dưỡng thang - SĐK: V90-H12-10
  97. Bổ gan - SĐK: V1422-H12-10
  98. Bổ gan P/H - SĐK: V1093-H12-10
  99. Bổ gan P/H - SĐK: V827-H12-10
  100. Bổ gan P/H - SĐK: V827-H12-10
  101. Bổ huyết - SĐK: V788-H12-10
  102. Bổ huyết - SĐK: V788-H12-10
  103. Bổ huyết điều kinh hồi xuân thảo - SĐK: V1291-H12-10
  104. Bổ huyết Hoapharm - SĐK: V1294-H12-10
  105. Bổ huyết rong kinh thuỷ - SĐK: V140-H12-10
  106. Bổ huyết rong kinh thuỷ - SĐK: V140-H12-10
  107. Bổ huyết trừ phong - SĐK: V349-H12-10
  108. Bổ huyết trừ phong - SĐK: V349-H12-10
  109. Bổ mắt - SĐK: V1249-H12-10
  110. Bổ phế chỉ khái lộ - SĐK: V534-H12-10
  111. Bổ phế chỉ khái lộ - SĐK: V360-H12-10
  112. Bổ phế chỉ khái lộ - SĐK: V360-H12-10
  113. Bổ phế chỉ khái lộ - SĐK: V548-H12-10
  114. Bổ phế chỉ khái lộ - SĐK: V534-H12-10
  115. Bổ phế tiêu đờm - SĐK: V874-H12-10
  116. Bổ tâm Xuân Quang - SĐK: V247-H12-10
  117. Bổ tâm xuân quang - SĐK: V247-H12-10
  118. Bổ tỳ Thổ Long - SĐK: V304-H12-10
  119. Bổ tỳ Thổ Long - SĐK: V304-H12-10
  120. Bổ xuân hoàn - SĐK: V1278-H12-10
  121. Bom-Vital - SĐK: VN-8478-09
  122. Bonefos - SĐK: VN-2485-06
  123. Bonefos - SĐK: VN-6028-01
  124. Bonefos - SĐK: VN-7486-03
  125. Bonefos - SĐK: VN-6021-01
  126. Bonefos - SĐK: VN-2486-06
  127. Bonimus - SĐK: VN-9259-09
  128. Bonlife Tablet 70mg - SĐK: VN-5572-10
  129. Bonlutin - SĐK: VN-11750-11
  130. Bonromin - SĐK: VN-9057-09
  131. Bonsartine 25 - SĐK: VN-6967-08
  132. Bonviva - SĐK: VN-7153-08
  133. Boraderm - SĐK: VN-10787-10
  134. Boram-Healthdin - SĐK: VN-3854-07
  135. Bordamin H - SĐK: VN-5450-10
  136. Borymycin capsule - SĐK: VN-5699-10
  137. Bột bó - SĐK: VNA-3973-01
  138. Bột cóc baby - SĐK: V341-H12-10
  139. Bột cóc Baby - SĐK: V341-H12-10
  140. Bột cứu não - SĐK: V1066-H12-10
  141. Bột nhuận tràng - SĐK: V1081-H12-10
  142. Botox - SĐK: VN-6880-08
  143. Braito - SĐK: VN-8677-09
  144. Bravelle (Đóng gói: Ferring International Center S.A., Switzerland) - SĐK: VN-6648-08
  145. Bricanyl - SĐK: VN-8434-09
  146. Bricanyl - SĐK: VN-10736-10
  147. Bricanyl Expectorant - SĐK: VN-6899-08
  148. Bricocalcin Injection 100 IU/ml "Purzer" - SĐK: VN-9471-10
  149. Bricocalcin Injection 50 IU/ml "Purzer" - SĐK: VN-9472-10
  150. Bricocalcin Nasal Spray 200 IU "Purzer" - SĐK: VN-9473-10
  151. Brizo-Eye 1% - SĐK: VD-11257-10
  152. Brodexin 10 - SĐK: VD-11555-10
  153. Brodexin 15 - SĐK: VD-11556-10
  154. Bromafar - SĐK: VD-10158-10
  155. Bromagin - SĐK: VN-6802-08
  156. Bromelain Synmosa 100mg - SĐK: VN-9873-10
  157. Bromhexin - SĐK: VD-11557-10
  158. Bromhexin 8mg - SĐK: VD-10691-10
  159. Bromtab Tablets - SĐK: VN-10234-10
  160. Brotrin Tab. - SĐK: VN-8976-09
  161. Bro-Zedex Cough Syrup - SĐK: VN-7887-09
  162. Bru-Dolo - SĐK: VN-8468-09
  163. Bueno 400mg - SĐK: VN-8650-09
  164. Buflotine Tablet - SĐK: VN-11211-10
  165. Buluking Inj - SĐK: VN-6617-08
  166. Bupivacaine Spinal - SĐK: VN-6873-08
  167. Buscolysin - SĐK: VN-5734-01
  168. Buscopan - SĐK: VN-11700-11
  169. Buscopan - SĐK: VN-6455-08
  170. Busterine Injection - SĐK: VN-10797-10
  171. Bustidin 20 - SĐK: VD-11320-10
  172. Buston Injection - SĐK: VN-3767-07
  173. Butavell - SĐK: VN-10223-10
  174. Buto-Asma Inhaler - SĐK: VN-5466-10
  175. Buxemaf Cream - SĐK: VN-10842-10
  176. Cabasta Inj - SĐK: VN-12006-11
  177. Cadef - SĐK: V474-H12-10
  178. Cadef (Cơ sở đăng ký: Công ty CP. Traphaco) - SĐK: V975-H12-10
  179. Cadiaescin - SĐK: VN-3869-07
  180. Cadicidin - SĐK: VD-11534-10
  181. Cadicidin extra - SĐK: VD-11535-10
  182. Cadiconazol - SĐK: VD-10116-10
  183. Cadidexi - SĐK: VD-10117-10
  184. Cadilanso - SĐK: VD-10997-10
  185. Cadinamic - SĐK: VD-10118-10
  186. Cadirabe 10 - SĐK: VD-10998-10
  187. Caditamine - SĐK: VN-0761-06
  188. Cadlin Inj - SĐK: VN-10202-10
  189. Cadotin Nasal Spray 50IU "Standard" - SĐK: VN-10882-10
  190. Cadraten Inj - SĐK: VN-10203-10
  191. Cafcit (Caffeine citrate) Injection - SĐK: VN-10098-10
  192. Cafein - SĐK: VD-10574-10
  193. Calactate 300 - SĐK: VN-9984-10
  194. Calci clorid - SĐK: VD-3203-07
  195. Calci clorid 0,5g/5ml - SĐK: VD-11735-10
  196. Calci clorid 10% - SĐK: VD-11221-10
  197. Calcifore - SĐK: VD-11240-10
  198. Calcihydrogen phosphat - SĐK: VD-3204-07
  199. Calcimax - SĐK: VD-11643-10
  200. Calcinol-1000 - SĐK: VN-11281-10
  201. Calcinol-RB - SĐK: VN-5600-10
  202. Calcium + D - SĐK: VN-10807-10
  203. Calcium Acetate - SĐK: VN-11798-11
  204. Calcium Folinat 10mg/ml Injection - SĐK: VN-10860-10
  205. Calcium Sandoz + Vitamin D - SĐK: VN-10441-10
  206. Calcium Sandoz 500mg - SĐK: VN-10445-10
  207. Calcium- Sandoz 500mg - SĐK: VN-9771-10
  208. Calcium- Sandoz D3 600/400 - SĐK: VN-11216-10
  209. Calcium stada 500 - SĐK: VD-5242-08
  210. Calco 50 I.U - SĐK: VN-5473-10
  211. Calendi Tab - SĐK: VN-11850-11
  212. Calforti Liquid - SĐK: VD-10299-10
  213. Calprim - SĐK: VN-10805-10
  214. Caltestin (Viêm đại tràng xuân quang) - SĐK: V577-H12-10
  215. Caltestin (viêm đại tràng xuân quang) - SĐK: V577-H12-10
  216. Caltonin Nasal Spray 200 IU - SĐK: VN-7121-08
  217. Caltor-20 - SĐK: VN-5113-10
  218. Caltor-40 - SĐK: VN-5114-10
  219. Cảm cúm-Bảo Phương - SĐK: V1519-H12-10
  220. Cảm ho Q5 - SĐK: V1084-H12-10
  221. Cảm mạo thông - SĐK: V762-H12-10
  222. Cảm mạo thông - SĐK: V762-H12-10
  223. Cảm thống linh - SĐK: V599-H12-10
  224. Cảm thống linh - SĐK: V599-H12-10
  225. Cames ditil 500mg - SĐK: VD-10915-10
  226. Camphona - SĐK: VD-11479-10
  227. Camphona 10% - SĐK: VD-4676-08
  228. Campto - SĐK: VN-10463-10
  229. Campto - SĐK: VN-10462-10
  230. Camsomol - SĐK: VD-10263-10
  231. Camsonat - SĐK: VD-11438-10
  232. Camvinaphor - SĐK: VD-3459-07
  233. Candelong-4 - SĐK: VN-9311-09
  234. Candelong-8 - SĐK: VN-9312-09
  235. Candesartan Stada 8mg - SĐK: VD-10721-10
  236. Candid - SĐK: VN-5378-10
  237. Candid TV - SĐK: VN-4934-07
  238. Candid V1 - SĐK: VN-9230-09
  239. Candid V3 - SĐK: VN-9232-09
  240. Canem - SĐK: VN-9139-09
  241. Canem 500mg - SĐK: VN-5238-10
  242. Canzole - SĐK: VN-7422-09
  243. Cao Bách bộ - SĐK: V458-H12-10
  244. Cao bách bộ - SĐK: VD-10601-10
  245. Cao ban long - SĐK: V1515-H12-10
  246. Cao ban long - SĐK: V1483-H12-10
  247. Cao đặc Actisô - SĐK: V929-H12-10
  248. Cao đặc ích mẫu - SĐK: VD-11256-10
  249. Cao đặc Kim tiền thảo - SĐK: VD-11253-10
  250. Cao đặc Nhân trần - SĐK: VD-11254-10