Clindamycin 150mg
SĐK: VD-0176-06
Dạng bào chế: Viên nang
Đóng gói: Hộp 5 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Y tế Domesco
Nhóm Dược lý: Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn
Thành phần: Clindamycin
Hàm lượng: 150mg
---------------------------------------------------Chỉ định:
+ Phần thông tin tham khảo + DuocPhamVn.Com - Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Nhiễm khuẩn đường hô hấp: viêm phổi, viêm mủ màng phổi, áp xe phổi, nhiễm khuẩn da & mô mềm, xương, khớp, phụ khoa, ổ bụng. Nhiễm khuẩn nặng do các vi khuẩn yếm khí nhạy cảm hay do liên cầu khuẩn, tụ cầu khuẩn, phế cầu khuẩn. Ðặc biệt nhiễm khuẩn ở mô mềm, tuyến bã nang lông (mụn, nhọt).
Chống chỉ định:
Quá mẫn cảm với clindamycin hay lincomycin. Tiêu chảy.
Tương tác thuốc:
Ðối kháng với erythromycin.
Tác dụng phụ:
Tiêu chảy, buồn nôn, nôn. Viêm đại tràng giả mạc rất hiếm gặp. Ðỏ da, mề đay.
Chú ý đề phòng:
Tiền sử bệnh lý đường tiêu hóa, viêm đại tràng. Suy chức năng gan hay thận. Ðang dùng thuốc chẹn thần kinh-cơ. Phụ nữ có thai.
Liều lượng:
- Người lớn: 150 - 300 mg, hoặc 300 - 450 mg mỗi 6 giờ tùy theo tình trạng nhiễm trùng.
- Trẻ em:
+ Nhiễm khuẩn nặng: 8 - 16 mg/kg/ngày chia 3 - 4 lần.
+ Nhiễm khuẩn rất nặng: 16 - 20 mg/kg/ngày chia 3 - 4 lần.
- Nhiễm khuẩn streptococcal tán huyết: tối thiểu dùng 10 ngày.
- Uống nhiều nước. Nếu trẻ bị tiêu chảy nên ngưng sử dụng thuốc.
- Clarividi 250 - SĐK: VD-0978-06
- Cephalexin 500mg - SĐK: VNB-0444-03
- Azithromycin 250mg - SĐK: VNB-2709-05
- Cloxilan 500mg - SĐK: VN-5345-01
- Cefaclor 250mg - SĐK: V18-H04-05
- Aziphar 200mg - SĐK: VNB-3285-05
- Mekociprox 500mg - SĐK: VNB-1273-02
- Dobixil 250mg - SĐK: VD-0178-06
- Dopharciflox 500mg - SĐK: V729-H12-05
- Mekocefaclor 2g - SĐK: VNB-2784-05
Bookmarks