Viartril-S
SĐK: VN-1309-06
Dạng bào chế: Viên nang-250mg
Đóng gói: Hộp 1 lọ 80 viên
Nhà sản xuất: Rottapharm., Ltd
Nhà đăng ký: Ebewe Arzneimittel GmbH
Nhà phân phối: Công ty TNHH Dược phẩm và Thương mại Việt Áo
Nhóm Dược lý: Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp
Thành phần: Glucosamine sulfate
---------------------------------------------------Chỉ định:
+ Phần thông tin tham khảo + DuocPhamVn.Com - Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Tất cả các bệnh thoái hoá xương khớp, thoái khớp nguyên phát và thứ phát như thoái khớp gối, háng, tay, cột sống, vai, viêm quanh khớp, loãng xương, gãy xương teo khớp, viêm khớp mãn và cấp.
Chống chỉ định:
Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào cuả thuốc.
Tác dụng phụ:
Liều cao có thể gây đầy bụng, tiêu phân lỏng, buồn nôn.
Chú ý đề phòng:
- Không nên dùng cho phụ nữ có thai hoặc dự định có thai & cho trẻ < 12 tuổi.
- Cần theo dõi đường huyết thường xuyên trên bệnh nhân đái tháo đường.
Liều lượng:
Thuốc được uống 15 phút trước bữa ăn:
- Hội chứng thoái hoá khớp nhẹ và trung bình: Uống ngày 1 lần x 500 mg. Thời gian sử dụng: 4 - 12 tuần hoặc lâu hơn tuỳ tình trạng bệnh. Có thể nhắc lại 2 - 3 đợt điều trị trong 1 năm.
- Bệnh nặng: Uống ngày 3 lần x 500 mg trong 2 tuần đầu, sau đó duy trì 500 mg/lần x 2 lần/ngày trong 6 tuần tiếp theo.
- Điều trị duy trì: Trong vòng 3 - 4 tháng sau: uống 500 mg/lần x 2 lần/ngày.
- Cozytal Extra - SĐK: VD-3642-07
- Acemol E - SĐK: VNA-3355-00
- Topralsin - SĐK: VD-1424-06
- ABAB 325mg - SĐK: VD-5443-08
- Naprorex 250 - SĐK: VN-5346-01
- Difelene-50mg - SĐK: VD-2029-06
- Kenovac - SĐK: VN-2813-07
- Philkazyme Tab - SĐK: VN-9540-05
- Kamelox - SĐK: VD-4764-08
- Tricalci phosphat - SĐK: VNB-1261-02
Bookmarks