Moriamin S 2
SĐK: VN-8691-04
Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền
Nhà sản xuất: General Hospital Products Public Co., Ltd
Nhà đăng ký: Ajinomoto Pharma Co., Ltd
Nhóm Dược lý: Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base
Thành phần: Các acid Amin
---------------------------------------------------Chỉ định:
+ Phần thông tin tham khảo + DuocPhamVn.Com - Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Dự phòng & điều trị thiếu protein trong bỏng, xuất huyết, hậu phẫu, ung thư, dinh dưỡng kém, bệnh lý dạ dày-tá tràng nhẹ, lành tính, rối loạn hấp thu protein do đường tiêu hóa. Bệnh lý xơ hóa nang, bệnh Crohn, hội chứng ruột ngắn. Dinh dưỡng ngoài đường tiêu hóa ở trẻ sơ sinh & trẻ sinh non. Ðặc biệt thích hợp cho các trường hợp mất protein > 15 g/ngày & kém ăn uống trên 1 tuần.
Chống chỉ định:
-Tuyệt đối: tình trạng tim mạch không ổn định với các nguy hiểm đe dọa sự sống (sốc), thiếu oxy mô tế bào.
- Tương đối: rối loạn chuyển hóa các aminoacid.
Tương tác thuốc:
Không trộn với các thuốc khác.
Tác dụng phụ:
Buồn nôn, nôn.
Chú ý đề phòng:
Suy thận nặng, suy tim ứ huyết, tổn thương gan nặng & tiến triển, tăng K máu, tăng Na máu.
Liều lượng:
Nhỏ giọt IV chậm.
- Người lớn: 10 - 20 mL/kg/ngày (1-2g AA/kg/ngày).
- Trẻ 3 - 5 tuổi: 15 mL/kg/ngày (1.5g AA/kg/ngày).
- Trẻ 6 - 14 tuổi: 10 mL/kg/ngày (1g AA/kg/ngày). Tối đa: 1 mL/kg/giờ (0.1g AA/kg/giờ). Dinh dưỡng ngoài đường tiêu hóa: tổng lượng dịch truyền không quá 40 mL/kg/ngày.
- Aminocid 11,4% - SĐK: VN-4450-07
- Aminosteril - SĐK: VN-7881-03
- Oresol hương táo 5,6g - SĐK: V912-H12-05
- Calci clorid 0,5g/5ml - SĐK: V98-H05-04
- Korulive Inj - SĐK: VN-4473-07
- Oresol 27,9g - SĐK: V422-H12-05
- Nephrosteril - SĐK: VN-10138-05
- Damincid Inj - SĐK: VN-4477-07
- Oresol 27,9g - SĐK: VNA-4597-05
- Moriamin S2 500ml - SĐK: VN-5352-01
Bookmarks