Moriamin S2 500ml
SĐK: VN-5352-01
Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói: Chai 500ml
Nhà sản xuất: Ajinomoto Pharma Co., Ltd
Nhà đăng ký: Ajinomoto Pharma Co., Ltd
Nhóm Dược lý: Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base
Thành phần: Các acid Amin
Hàm lượng: 500ml
---------------------------------------------------Chỉ định:
+ Phần thông tin tham khảo + DuocPhamVn.Com - Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Dự phòng & điều trị thiếu protein trong bỏng, xuất huyết, hậu phẫu, ung thư, dinh dưỡng kém, bệnh lý dạ dày-tá tràng nhẹ, lành tính, rối loạn hấp thu protein do đường tiêu hóa. Bệnh lý xơ hóa nang, bệnh Crohn, hội chứng ruột ngắn. Dinh dưỡng ngoài đường tiêu hóa ở trẻ sơ sinh & trẻ sinh non. Ðặc biệt thích hợp cho các trường hợp mất protein > 15 g/ngày & kém ăn uống trên 1 tuần.
Chống chỉ định:
-Tuyệt đối: tình trạng tim mạch không ổn định với các nguy hiểm đe dọa sự sống (sốc), thiếu oxy mô tế bào.
- Tương đối: rối loạn chuyển hóa các aminoacid.
Tương tác thuốc:
Không trộn với các thuốc khác.
Tác dụng phụ:
Buồn nôn, nôn.
Chú ý đề phòng:
Suy thận nặng, suy tim ứ huyết, tổn thương gan nặng & tiến triển, tăng K máu, tăng Na máu.
Liều lượng:
Nhỏ giọt IV chậm.
- Người lớn: 10 - 20 mL/kg/ngày (1-2g AA/kg/ngày).
- Trẻ 3 - 5 tuổi: 15 mL/kg/ngày (1.5g AA/kg/ngày).
- Trẻ 6 - 14 tuổi: 10 mL/kg/ngày (1g AA/kg/ngày). Tối đa: 1 mL/kg/giờ (0.1g AA/kg/giờ). Dinh dưỡng ngoài đường tiêu hóa: tổng lượng dịch truyền không quá 40 mL/kg/ngày.
- Alvesin 6 E - SĐK: VN-0053-05
- Glucose 10% - SĐK: VNA-3600-05
- Oresol hương táo 5,6g - SĐK: V912-H12-05
- Aminoplasmal 10% E - SĐK: VN-4167-07
- Dextrose Natri - SĐK: VNA-0858-03
- Aminoplasmal 5% E - SĐK: VN-4168-07
- Aminoplasmal hepa - SĐK: VN-9917-05
- Oresol 27,9g - SĐK: VNA-4377-01
- Magnesi sulfat 15% - SĐK: VNA-0486-03
- Fresofol 1% - SĐK: VN-4444-07
Bookmarks