Dorocardyl 40mg
SĐK: VNA-3337-00
Dạng bào chế: Viên nén
Đóng gói: Hộp 5 vỉ x 20 viên; Hộp 1chai x 100, 1000 viên nén
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Y tế Domesco
Nhóm Dược lý: Thuốc tim mạch
Thành phần: Propranolol
Hàm lượng: 40mg
---------------------------------------------------Chỉ định:
+ Phần thông tin tham khảo + DuocPhamVn.Com - Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
- Tăng HA.
- Ðau thắt ngực.
- Loạn nhịp tim.
- Ðau nửa đầu.
- Hẹp động mạch chủ dưới do phì đại.
- U tủy thượng thận.
Chống chỉ định:
Co thắt phế quản, kể cả cơn hen phế quản. Viêm mũi dị ứng. Chậm nhịp xoang, block nhĩ thất độ 2 hay độ 3, sốc do tim, suy thất phải do tăng HA phổi, suy tim sung huyết.
Tương tác thuốc:
Chống loạn nhịp tim. Reserpine & guanethidine.
Tác dụng phụ:
Suy tim sung huyết & co thắt phế quản. Rối loạn tiêu hóa, lạnh đầu chi & làm nặng thêm hội chứng Raynaud, rối loạn giấc ngủ, hoa mắt, mệt mỏi
Chú ý đề phòng:
Tiền sử suy tim. Hội chứng Wolf-Parkinson-White, đang phẫu thuật, co thắt phế quản, hạ đường huyết hay tiểu đường, suy gan. Phụ nữ có thai & cho con bú, trẻ < 12 tuổi không dùng. Tránh ngưng thuốc đột ngột.
Liều lượng:
- Tăng HA 40 - 80 mg x 2 lần/ngày.
- Ðau thắt ngực 10 - 20 mg x 3-4 lần/ngày, có thể tăng lên mỗi 3 - 7 ngày; trung bình: 160 mg/ngày.
- Loạn nhịp tim 10 - 30 mg x 3 - 4 lần/ngày.
- Ðau nửa đầu 40 mg x 2 lần/ngày, trung bình 80 - 160 mg/ngày.
- Hẹp động mạch chủ dưới do phì đại 20 - 40 mg x 3 - 4 lần/ngày.
- U tủy thượng thận 60 mg/ngày, chia làm nhiều lần trước khi mổ. Trường hợp ác tính: 30 mg/ngày, chia làm nhiều lần.
- Co diovan - SĐK: VN-8506-04
- Amlibon - SĐK: VN-6312-02
- Herbesser 60 - SĐK: VN-1366-06
- Irbehasan 300 - SĐK: VD-4539-07
- Amlodipine AM5 - SĐK: VNB-1657-04
- Fenosup Lidose - SĐK: VN-6691-08
- Biselect 10 - SĐK: VN-3050-07
- Zacutec - SĐK: VN-3047-07
- Heptaminol - SĐK: VNA-4552-01
- Captopril stada 25 - SĐK: VNB-1040-01
Loading...

Trả lời với Trích dẫn
Bookmarks