Apo-Propranolol 40mg
SĐK: VN-6430-08
Dạng bào chế: Viên nén
Đóng gói: Chai 100 viên; 1000 viên
Nhà sản xuất: Apotex., Inc
Nhà đăng ký: Apotex., Inc
Nhóm Dược lý: Thuốc tim mạch
Thành phần: Propranolol
Hàm lượng: 40mg
---------------------------------------------------Chỉ định:
+ Phần thông tin tham khảo + DuocPhamVn.Com - Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
- Tăng HA.
- Ðau thắt ngực.
- Loạn nhịp tim.
- Ðau nửa đầu.
- Hẹp động mạch chủ dưới do phì đại.
- U tủy thượng thận.
Chống chỉ định:
Co thắt phế quản, kể cả cơn hen phế quản. Viêm mũi dị ứng. Chậm nhịp xoang, block nhĩ thất độ 2 hay độ 3, sốc do tim, suy thất phải do tăng HA phổi, suy tim sung huyết.
Tương tác thuốc:
Chống loạn nhịp tim. Reserpine & guanethidine.
Tác dụng phụ:
Suy tim sung huyết & co thắt phế quản. Rối loạn tiêu hóa, lạnh đầu chi & làm nặng thêm hội chứng Raynaud, rối loạn giấc ngủ, hoa mắt, mệt mỏi
Chú ý đề phòng:
Tiền sử suy tim. Hội chứng Wolf-Parkinson-White, đang phẫu thuật, co thắt phế quản, hạ đường huyết hay tiểu đường, suy gan. Phụ nữ có thai & cho con bú, trẻ < 12 tuổi không dùng. Tránh ngưng thuốc đột ngột.
Liều lượng:
- Tăng HA 40 - 80 mg x 2 lần/ngày.
- Ðau thắt ngực 10 - 20 mg x 3-4 lần/ngày, có thể tăng lên mỗi 3 - 7 ngày; trung bình: 160 mg/ngày.
- Loạn nhịp tim 10 - 30 mg x 3 - 4 lần/ngày.
- Ðau nửa đầu 40 mg x 2 lần/ngày, trung bình 80 - 160 mg/ngày.
- Hẹp động mạch chủ dưới do phì đại 20 - 40 mg x 3 - 4 lần/ngày.
- U tủy thượng thận 60 mg/ngày, chia làm nhiều lần trước khi mổ. Trường hợp ác tính: 30 mg/ngày, chia làm nhiều lần.
- Cq 10 - sđk: Vnb-3428-05
- Envit Q10 - SĐK: 8366/QLDKD
- Auroliza 5 - SĐK: VN-4717-07
- Ruvasan 20 - SĐK: VN-4591-07
- Omsanzol - SĐK: VN-3739-07
- Fenofib 300mg - SĐK: VD-1072-06
- Physiotens - SĐK: VN-6039-01
- Suyea Tablets 25mg Y.Y - SĐK: VN-6368-08
- Physiotens 0,2 - SĐK: VN-2497-06
- Vasomet-20 - SĐK: VN-5186-08
Loading...

Trả lời với Trích dẫn
Bookmarks