Trizad
SĐK: VN-7167-08
Dạng bào chế: Viên nén bao phim
Đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất: General Pharm., Ltd
Nhà đăng ký: General Pharm., Ltd
Nhóm Dược lý: Thuốc tim mạch
Thành phần: Trimetazidine Hydrochloride
---------------------------------------------------Chỉ định:
+ Phần thông tin tham khảo + DuocPhamVn.Com - Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
- Khoa tim: Phòng cơn đau thắt ngực.
- Khoa mắt: Thương tổn mạch máu ở võng mạc.
- Khoa tai mũi họng: Các chứng chóng mặt do vận mạch, hội chứng Ménière, ù tai.
Chống chỉ định:
Quá mẫn với thành phần thuốc, suy tim, trụy mạch.
Tác dụng phụ:
Nhức đầu, phát ban, buồn nôn, khó chịu dạ dày, chán ăn, tăng men gan.
Chú ý đề phòng:
Không dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú. Thận trọng với người cao tuổi.
Liều lượng:
Uống vào đầu các bữa ăn:
- Khoa mắt và tai: Ngày 40 mg - 60 mg viên, chia 2 - 3 lần uống.
- Suy mạch vành, đau thắt ngực: Ngày 20 mg x 3 lần, sau có thể giảm đến 20 mg x 2 lần/ngày.
Bảo quản:
Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30 độ C.
- Encardil 10 - SĐK: VN-8787-04
- Lodimax 10mg - SĐK: VNB-2826-05
- Nifedi-Denk 10 Retard - SĐK: VN-7149-08
- Carloten 25 - SĐK: VN-4514-07
- Ramtace 5 - SĐK: VN-4127-07
- Co diovan - SĐK: VN-8815-04
- Tritasdinetab - SĐK: VN-10017-05
- Camphona 10% - SĐK: H02-008-00
- Synator 10 - SĐK: VN-9747-05
- Tonact 10 - SĐK: VN-2257-06
Bookmarks